ĐỀ CƯƠNG KÌ 2 NĂM HỌC 2019-2020

CHƯƠNG IV TỪ TRƯỜNG

Câu 1: Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là

   A. Tương tác hấp dẫn.                                             B. Tương tác điện.

   C. Tương tác từ.                                                      D. Vừa tương tác điện vừa tương tác từ.

Câu 2: Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc – Nam địa lí vì

   A. Lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

   B. Lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

   C. Từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

   D. Vì một lí do khác chưa biết.

Câu 3: Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không, ta

   A. Đặt tại đó một điện tích.                                     B. Đặt tại đó một kim nam châm.

   C. Đặt tại đó một sợi dây dẫn.                                 D. Đặt tại đó một sợi dây tơ.

Câu 4: Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ. Khi đó

   A. Lực từ không thay đổi khi tăng cường độ dòng điện.   B. Lực từ giảm khi giảm cường độ dòng điện.

   C. Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.           D. Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.

Câu 5: Chọn câu phát biểu sai khi nói về từ trường

   A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua.

   B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín.

   C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau.

   D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.

Câu 6: Đặt bàn tay trái cho các đường sức từ xuyên vào lòng bàn tay, ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều dòng điện thì chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện

A. theo chiều từ cổ tay đến bốn ngón tay                                                B. ngược chiều từ cổ tay đến bốn ngón tay.

C. cùng chiều với ngón tay cái choãi ra.                                                D. ngược chiều với ngón tay cái choãi ra.

Câu 7: Một đoạn dây có dòng điện được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ . Để lực từ tác dụng lên dây có giá trị cực tiểu thì góc a giữa dây dẫn và  phải bằng

A. a = 00                                 B. a = 300                                                C. a = 600                                                D. a = 900

Câu 8: Treo đoạn dây dẫn có chiều dài l=5cm, khối lượng m=5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằn ngang, Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B=0,5T và dòng điện đi qua dây dẫn là I=2A. Nếu lấy g=10m/s2 thì góc lệch a của dây treo so với phương thẳng đứng là

A. a = 300                               B. a = 450                                                C. a = 600                                                D. a = 750

Câu 9: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6cm có dòng điện I=5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F=0,15N. Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là

A. 450                                                     B. 300                                                                   C. 600                                                                   D. 900

Câu 10: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I?

   A. B = 2.10–7.                  B. B = 2π.10–7.       C. B = 2π.10–7I.R.               D. B = 4π.10–7.

Câu 11: Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây có N vòng dây, chiều dài l và có dòng điện I chạy qua tính bằng biểu thức

   A. B = 2π.10–7I.N.               B. B = 4π.10–7.      C. B = 4π.10–7.              D. B = 4π. .

Câu 12: Đặt một dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện 20 A trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với dây, người ta thấy mỗi 50 cm của dây chịu lực từ là   0,5 N. Cảm ứng từ có độ lớn là

   A. 5 T.                                  B. 0,5 T.                      C. 0,05 T.             D. 0,005 T.

Câu 13: Một vòng dây tròn bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 3,14.10-5 T. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là

   A. 5 A.                                 B. 10 A.                      C. 15 A.                    1D. 20 A.

Câu 14: Một ống dây dài 20 cm, có 2400 vòng dây đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong các vòng dây làg 15 A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là

   A. 28. 10-3 T.                                    B. 56. 10-3 T.      C. 113. 10-3 T.                      D. 226. 10-3 T.

Câu 15:  Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có các dòng điện I1 = I2 = 10 A chạy qua cùng chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn 8 cm là

   A. 0.                                     B. 10-5 T.                     C. 2,5.10-5 T.                    D. 5. 10-5 T.

Câu 16: Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có các dòng điện I1 = I2 = 10 A chạy qua ngược chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn 8 cm là

   A. 0.                                     B. 10-5 T.                     C. 2,5.10-5 T.                    D. 5. 10-5 T.

Câu 17: Một dây dẫn thẳng dài có đoạn giữa uốn thành hình vòng tròn như hình vẽ. Cho dòng điện chạy qua dây dẫn theo chiều mũi tên thì véc tơ cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn có hướng

A. thẳng đứng hướng lên trên                                                                                              

B. vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía sau

C. vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía trước                                                 

D. thẳng đứng hướng xuống dưới

Câu 18: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng cố định 42cm. Dây thứ nhất mang dòng điện 3A, dây thứ hai mang dòng điện 1,5A, nếu hai dòng điện cùng chiều, những điểm mà tại đó cảm ứng từ bằng không nằm trên đường thẳng

A. song song với I1, I2 và cách I1 đoạn 28cm 

B. nằm giữa hai dây dẫn, trong mặt phẳng và song song với I1, I2, cách I2 đoạn 14cm 

C. trong mặt phẳng và song song với I1, I2, nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện cách I2 đoạn 14cm 

D. song song với I1, I2 và cách I2 đoạn 20cm 

CHƯƠNG V CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

Câu 19: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S tính theo công thức

   A. Φ = BSsinα.                    B. Φ = BScosα.              C. Φ = BStanα.                                D. Φ = BS.

Câu 20: Đơn vị của từ thông là

   A. Tesla (T).                        B. Ampe (A).              C. Vêbe (Wb).                             D. Vôn (V).

Câu 21: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

   A. eC = .                                   B. eC = .       C. eC = .                       D. eC = – .

Câu 22: Mạch kín (C) không biến dạng nằm trong từ trường đều. Trong trường hợp nào sau đây thì từ thông qua mạch biến thiên?

   A. Mạch kín (C) chuyển động tịnh tiến.

   B. Mạch kín (C) quay quanh trục cố định song song với các đường sức từ.

   C. Mạch kín (C) chuyển động trong mặt phẵng vuông góc với các đường sức từ.

   D. Mạch kín (C) quay quanh trục cố định vuông góc với các đường sức từ.

Câu 23: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

   A. etc = – L..                    B. etc = L.I.                  C. etc = 4p.10-7.m.S.       D. etc = – L..

Câu 24: Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là

   A. L = – etc..                    B. L = etc.I.                  C. L = 4p.10-7.m.S.                      D. L = etc..

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng điện trường

B. Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng cơ năng

C. Khi tụ điện được tích điện thì trong tụ điện tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường

D. Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường.

Câu 26: Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong

A. Quạt điện.                                                                          B. Công tơ điện (đồng hồ đo điện)                                       

C. Nồi cơm điện.                                                                    D. Tấm kim loại đặt vuông góc với từ trường biến thiên.

Câu 27: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường

A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.

B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.                                               

C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.

D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện

Câu 28: Dòng điện trong cuộn cảm giảm từ 16 A đến 0 A trong 0,01 s, suất điện động tự cảm trong cuộn đó có độ lớn 64 V, độ tự cảm có giá trị

   A. 0,032 H.                         B. 0,04 H.                   C. 0,25 H.                        D. 4,0 H.

Câu 29: Cuộn dây có N = 100 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 300 cm2. Đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =  0,2 T sao cho trục của cuộn dây song song với các đường sức từ. Quay đều cuộn dây để sau Dt = 0,5 s trục của nó vuông góc với các đường sức từ thì suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là

   A. 0,6 V.                              B. 1,2 V.                     C. 3,6 V.                                D. 4,8 V.

Câu 30: Một ống dây dài 40 cm, đường kính 4 cm có 400 vòng dây quấn sát nhau. Ống dây mang dòng điện cường độ 4 A. Từ thông qua ống dây là

   A. 512.10-5 Wb.                   B. 512.10-6 Wb.              C. 252.10-5 Wb.                   D. 252.10-6 Wb.

CHƯƠNG VI: KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

Câu 1.  Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng

A.ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

B.ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

C.ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

D.ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

Câu 2.  Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

A.tăng 2 lần.               B.tăng 4 lần.                C.tăng  lần.                  D.không xác định.

Câu 3.  Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là

A.tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

B.tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

C.khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

D.góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

Câu 4.  Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

A.luôn nhỏ hơn góc tới.                      B.luôn lớn hơn góc tới.

C.luôn bằng góc tới.                           D.có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

Câu 5.  Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

A.chính nó.                 B.không khí.               C.chân không.                         D.nước.

Câu 6.  Theo định luật khúc xạ thì

A.tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

B.góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

C.góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

D.góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

Câu7.  Trong hiện tượng khúc xạ

A.góc khúc xạ có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.            

B. góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

C.góc khúc xạ không thể bằng 0.

D.góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

Câu 8.  Chọn câu sai.

A.Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

B.Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

C.Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

D.Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

Câu 9.  Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến

A. sự truyền thẳng của ánh sáng.                   B. sự khúc xạ của ánh sáng.

C. sự phản xạ của ánh sáng.                           D. khả năng quan sát của mắt người.

Câu 10.  Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì

A. n = 1.                     B. n > 1.                      C. n < 1.                       D. n > 0.

Câu 11.  Một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác dọc theo pháp tuyến của mặt phân cách thì góc khúc xạ là

A. 0o.              B. 90o.             C. bằng igh.                  D. phụ thuộc vào chiết suất hai môi trường.

Câu 12.  Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

A.góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.            B.góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

C.góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.         D.khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

Câu 13. Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

A.ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

B.ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

C.ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

D.cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

 Câu 14.  Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

A.Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

B.Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

C.Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

D.Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

Câu 15. Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

A. gương phẳng.                                             B. gương cầu.

C. cáp dẫn sáng trong nội soi.            D. thấu kính.

 Câu 16. Hiện tượng nào sau đây không được giải thích bằng hiện tượng phản xạ toàn phần?

A. Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước.

B. Kim cương sáng lóng lánh.

C. Ảnh Tháp Rùa trên mặt nước Hồ Gươm.

D. Cáp quang dùng trong thông tin liên lạc.

Câu 17. Cho chiết suất của nước bằng , của benzen bằng , của thủy tinh flin là . Xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi chiếu ánh sáng từ

A.từ benzen vào nước.      B.từ nước vào thủy tinh flin.

C.từ benzen vào thủy tinh flin.     D.từ chân không vào thủy tinh flin.

Câu 18. Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n = 4/3. Nếu góc khúc xạ r là 30o thì góc tới i (lấy tròn) là

A. 20o.                         B. 36o.                         C. 42o.                         D. 45o.

Câu 19. Chiếu một tia sáng từ không khí vào một khối chất trong suốt có chiết suất n với góc tới 40o thì góc khúc xạ trong khối chất này là 20o55’. Giá trị n là

A. 1,3.                         B. 1,7.                         C. 1,5.                         D. 1,8.

Câu 20. Tia sáng đi từ thủy tinh (chiết suất n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (chiết suất n2 = 4/3). Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là?

A. i ≥ 62o44′.               B. i ≤ 62o44′.               C. i ≤ 41o48′.                        D. i ≥ 48o35′.

CHƯƠNG VII MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC

Bài 28 LĂNG KÍNH

1. Lăng kính là một khối chất trong suốt

A. có dạng trụ tam giác.                      B. có dạng hình trụ tròn.

C. giới hạn bởi 2 mặt cầu.                   D. hình lục lăng.

2. Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

A. trên của lăng kính.                         B. dưới của lăng kính.

C. cạnh của lăng kính.                        D. đáy của lăng kính.

3. Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

A. hai mặt bên của lăng kính.                                     B. tia tới và pháp tuyến.

C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.            D. tia ló và pháp tuyến.

4. Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng

A. phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc.

B. làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch.

C. làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm.

D. Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu.

5. Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

A. tam giác đều.          B. tam giác cân.          C. tam giác vuông.        D. tam giác vuông cân.

Bài 29: THẤU KÍNH MỎNG

1. Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

A. hai mặt cầu lồi.                  B. hai mặt phẳng.                   

C. hai mặt cầu lõm.                 D. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.

2. Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là

A. thấu kính hai mặt lõm.                                                       B. thấu kính phẳng lõm.

C. thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm.                D. thấu kính phẳng lồi.

3. Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương;

B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn;

C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu;

D. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).

4. Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trướng kính một khoảng

A. lớn hơn 2f.                                     B. bằng 2f.                 

C. từ f đến 2f.                                      D. từ 0 đến f.

5. Qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này

A. nằm trước kính và lớn hơn vật.      B. nằm sau kính và lớn hơn vật.

C. nằm trước kính và nhỏ hơn vật.     D. nằm sau kính và nhỏ hơn vật.

6. Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

A. lớn hơn 2f.                                     B. bằng 2f.                 

C.  từ f đến 2f.                                     D.  từ 0 đến f.

7. Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

A. chỉ là thấu kính  phân kì.               B. chỉ là thấu kính hội tụ.

C. không tồn tại.                                 D. có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì.

8. Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ :

         A. luôn nhỏ hơn vật.                                                B. luôn lớn hơn vật.                   

         C. luôn cùng chiều với vật.                                     D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

9. Ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ

A. luôn nhỏ hơn vật                                                         B. luôn lớn hơn vật

C. luôn ngược chiều với vật                                             D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Bài 31: MẮT

1. Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

A. thủy dịch.               B. dịch thủy tinh.        C. thủy tinh thể.           D. giác mạc.

2. Sự điều tiết của mắt là

A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.

B. thay đổi đường kính  của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.

C. thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.

3. Mắt nhìn được xa nhất khi

A. thủy tinh thể điều tiết cực đại.       B. thủy tinh thể không điều tiết.

C. đường kính con ngươi lớn nhất.     D. đường kính con ngươi nhỏ nhất.

4. Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?

A. Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc;

B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật;

C. Phải đeo kính phân kì để sửa tật;

D. khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.

5. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mắt viễn thị?

A. Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc;

B. Điểm cực cận rất xa mắt;

C. Không nhìn xa được vô cực;

D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.

6. Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây?

A. Điểm cực cận xa mắt.                    B. Cơ mắt yếu.

C. Thủy tinh thể quá mềm.                 D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.

7.  Phát biểu nào sau đây về đặc điểm cấu tạo của mắt là đúng:

      A: Độ cong của thuỷ tinh thể không thể thay đổi      

      B: Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi                   

      C: Độ cong của thuỷ tinh thể và khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc đều có thể thay đổi                            

       D: Độ cong của thuỷ tinh thể có thể thay đổi nhưng khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc thì không

8. Mắt không có tật là mắt:

       A: Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc   B: Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

        C: Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc        D: Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

9. Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở:

A: Điểm cực viễn                          B: Điểm cực cận     C: Trong giới hạn nhìn rõ của mắt                                        D: Cách mắt 25cm

10. Quan sát hình vẽ (O, F, V là quang tâm của mắt, tiêu điểm mắt, điểm vàng). Hãy cho biết đó là mắt gì:

       A. Cận thị          B. Viễn thị      C. Mắt không tật          D. Mắt người già

11: Chọn phát biểu đúng: Khi nhìn vật đặt ở vị trí cực cận thì

A. thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất.                                          B. góc trông vật đạt giá trị cực tiểu

C. khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể tới võng mạc là ngắn nhất.  D. thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất

12. Chọn câu trả lời đúng: Gọi độ tụ của các loại mắt khi không điều tiết là Dt (mắt không tật), DC (mắt cận), DV (mắt viễn). So sánh độ tụ giữa chúng.

       A. Dt > DC >DV                                 B. DC >Dt > DV                        C. DV > Dt > DC                                     D. Một kết quả khác

Bài 32: KÍNH LÚP

1. Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?

A. là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ;

B. là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương;

C. có tiêu cự lớn;

D. tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật.

2. Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, người ta phải đặt vật

A. cách kính lớn hơn 2 lần tiêu cự.

B. cách kính trong khoảng từ 1 lần tiêu cự đến 2 lần tiêu cự.

C. tại tiêu điểm vật của kính.

D. trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính.

3. Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào

A. khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính.

B. khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật.

C. tiêu cự của kính và độ cao vật.

D. độ cao ảnh và độ cao vật.

4. Với  a là trông ảnh của vật qua kính lúp , a0 là góc trông vật trực tiếp đặt ở điểm cực cận của mắt , độ bội giác khi quan sát qua kính là :

     A.                          B.                  C.                                     D. 

5. Trên vành kính lúp có ghi X5. Tiêu cự của kính này bằng :

     A. 10 cm                            B  20 cm                            C. 8 cm    D. 5 cm

Bài : KÍNH HIỂN VI – KÍNH THIÊN VĂN

1. Nhận xét nào sau đây không đúng về kính hiển vi?

A. Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn;

B. Thị kính là 1 kính lúp;

C. Vật kính và thị kính được lắp đồng trục trên một ống;

D. Khoảng cách giữa hai kính có thể thay đổi được.

2. Độ dài quang học của kính hiển vi là

A. khoảng cách giữa vật kính và thị kính.

B. khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính.

C. khoảng cách từ tiểu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính.

D. khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính.

3. Phải sự dụng kính hiển vi thì mới quan sát được vật nào sau đây?

A. hồng cầu;                B.  Mặt Trăng.            C. máy bay.                 D. con kiến.

4. Nhận định nào sau đây không đúng về kính thiên văn?

A. Kính thiên văn là quang cụ bổ trợ cho mắt để quan sát những vật ở rất xa;

B. Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn;

C. Thị kính là một kính lúp;

D. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính được cố định.

5. Chức năng của thị kính ở kính thiên văn là

A. tạo ra một ảnh thật của vật tại tiêu điểm của nó.

B. dùng để quan sát vật với vai trò như kính lúp.

C. dùng để quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như một kính lúp.

D. chiếu sáng cho vật cần quan sát.

6. Qua vật kính của kính thiên văn, ảnh của vật hiện ở

A. tiêu điểm vật của vật kính.             B. tiêu điểm ảnh của vật kính.

C. tiêu điểm vật của thị kính.             D. tiêu điểm ảnh của thị kính.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *