Đề cương kì 2 môn vật lí khối 10 năm học 2019-2020

Chương IV: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Bài 23: Động lượng – Định luật bảo toàn động lượng

Câu 1: Đơn vị của động lượng trong hệ SI là

            A. kg m.s2       B. kg.m.s         C. kg.m/s        D. kg/m.s

Câu 2: Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng một vận tốc. Nếu chiều dương là chiều bay vào tường của quả bóng thì độ biến thiên động lượng của quả bóng là

            A. m.v             B. –m.v           C. 2mv            D. – 2m.v

Câu 3: Động lượng còn được tính bằng đơn vị

            A. N/s B. N.s C. N.m            D. N.m/s

Câu 4: Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, ,  là vận tốc của súng và đạn khi đạn thoát khỏi nòng súng. Vận tốc của súng (theo phương ngang) là:

            A.    B.        C.    D.

Câu 5: Chọn câu phát biểu sai khi nói về động lượng

            A. Động lượng là một đại lượng véctơ

            B. Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

            C. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

            D. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

Bài 24: Công và công suất

Câu 1: Gọi α là góc hợp bởi hướng của lực tác dụng vào vật và hướng dịch chuyển của vật. Công của lực là công cản nếu 

            A. 0 < α < π/2.            B. α=0.            C. α = π/2.             D. π/2< α < π. 

Câu 2: Công của trọng lực

            A. bằng tích của khối lượng với gia tốc rơi tự do và hiệu độ cao hai đầu quĩ đạo.

            B. phụ thuộc vào hình dạng và kích thước đường đi.

            C. chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu và vị trí cuối đường đi.

            D. không phụ thuộc vào khối lượng của vật di chuyển. 

Câu 3: Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50HP thì công suất của máy là

            A. 36,8kW.     B. 37,3kW.      C. 50kW.        D. 50W.

Câu 4: 1 kWh bằng

            A. 3,6.106 J.    B. 360.100 J.   C. 3600 J.        D. 36.104 J.

Câu 5: Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

            A. là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

            B. luôn đo bằng mã lực (HP).

            C. chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

            D. là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

Bài 25: Động năng

Câu 1: Đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ

            A. Động lượng            B. Động năng  C. Công cơ học      D. Khối lượng

Câu 2: Biểu thức tính động năng của vật là:

            A. Wđ = mv     B. Wđ = mv2   C. Wđ = mv2  D. Wđ = mv

Câu 3: Biểu thức nào biểu diễn đúng quan hệ giữa động năng Wđ và động lượng p

            A. Wđ =      B. Wđ =        C. Wđ =      C. Wđ =

Câu 4: Câu phát biểu nào sau đây sai khi nói về động năng:

            A. động năng được xác định bằng biểu thức Wđ =

            B. động năng là đại lượng vô hướng luôn dương hoặc bằng không

            C. động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động

            D. động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có độ cao z so với mặt đất

Câu 5: Động năng là đại lượng được xác định bằng:

            A. nửa tích của khối lượng và vận tốc

            B. tích của khối lượng và bình phương một nửa vận tốc

            C. tích khối lượng và bình phương vận tốc

            D. tích khối lượng và một nửa bình phương vận tốc

Bài 26: Thế năng

Câu 1: Chọn câu sai. Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì:

            A. độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.          B. thời gian rơi bằng nhau.

            C. công của trọng lực bằng nhau.       D. gia tốc rơi bằng nhau.

Câu 2: Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:

            A. thế năng của vật giảm dần. B. động năng của vật giảm dần.

            C. thế năng của vật tăng dần. D. động lượng của vật giảm dần.

Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:

            A. Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

            B. Thế năng trọng trường có đơn vị l N/m2.

            C. Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz

            D. Khi tính thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng

Câu 4: Thế năng là năng lượng không phụ thuộc vào:

            A. vị trí tương đối giữa các phần (các phần) trong hệ

            B. khối lượng của vật và gia tốc trọng trường

            C. khối lượng và vận tốc của các vật trong hệ

            D. độ biến dạng (nén hay dãn) của các vật trong hệ

Câu 5: Lực nào sau đây không phải là lực thế

            A. Lực ma sát B. Trọng lực   C. Lực đàn hồi             D. Lực tĩnh điện

Bài 27: Cơ năng

Câu 1: Cơ năng đàn hồi là một đại lượng

            A. Có thể dương, âm hoặc bằng không.         B. Luôn luôn khác không.

            C. luôn luôn dương.                D. luôn luôn dương hoặc bằng không.

Câu 2: Khi vật chịu tác dụng của lực không phải là lực thế thì

            A. Cơ năng của vật được bảo toàn     B. Động năng của vật được bảo toàn

            C. Thế năng của vật được bảo toàn    D. Năng lượng toàn phần của vật được bảo toàn

Câu 3: Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất

            A. Động năng đạt giá trị cực đại        B. Thế năng đạt giá trị cực đại

            C. Cơ năng bằng không                     D. Thế năng bằng động năng

Câu4: Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cân bằng

            A. Động năng đạt giá trị cực đại        B. Thế năng đạt giá trị cực đại

            C. Cơ năng bằng không                      D. Thế năng bằng động năng

Câu 5: Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi:

            A. Động năng của vật không thay đổi            B. Thế năng của vật không thay đổi

            C. Tổng động năng và thế năng của vật không đổi             D. Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi

Câu 6: Trong trò chơi bi-a, các quả cầu va chạm đàn hồi với nhau rồi văng đi trên mặt bàn. Ta có các bảo toàn nào:

            A. Vận tốc và động năng                    B. Động lượng và động năng

            C. Động năng và thế năng      D. Thế năng và động lượng

CHƯƠNG 5: CHẤT KHÍ

Câu 1.  Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

A.  chỉ có lực đẩy.                   B. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

C. chỉ lực hút.                         D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút.    

Câu 2. Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

A. Chuyển động hỗn loạn.                  B. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

C. Chuyển động không ngừng.           D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

Câu 3.  Tính chất nào sau đây khôngphải là của phân tử ở thể khí?

A. chuyển động không ngừng.           B. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

C. Giữa các phân tử có khoảng cách. D. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

Câu 4. Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

A. Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.                      

B. Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

C. Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.                    

D. Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.

Câu 5.  Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

            A. Đẳng nhiệt.            B. Đẳng tích.               C. Đẳng áp.                      D. Đoạn nhiệt.

Câu 6.  Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

A. Thể tích.                 B. Khối lượng.            C. Nhiệt độ tuyệt đối.                     D. Áp suất.

Câu 7. Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:

            A. áp suất, thể tích, khối lượng.         C. thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

            B. áp suất, nhiệt độ, thể tích.              D. áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

Câu 8. Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ – Mariốt?

            A. .           B. hằng số.          C. hằng số. D. hằng số.

Câu 9.  Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình:

            A. Đẳng nhiệt.            B. Đẳng tích.               C. Đẳng áp.          D. Đoạn nhiệt.

Câu 10.  Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.

            A. p ~ T.                      B. p ~ t.                       C. hằng số.   D.

Câu 11.  Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình:

            A. Đẳng nhiệt.            B. Đẳng tích.               C.Đẳng áp.                  D. Đoạn nhiệt.

Câu 12.  Phương trình  trạng thái của khí lí tưởng:

            A. hằng số.       B. pV~T.                     C. hằng số. D. = hằng số

Câu 13.  Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là quá trình đẳng áp :

A. Nhiệt độ không đổi thể tích tăng               B. Thể tích không đổi, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ 

C. Nhiệt độ không đổi thể tích giảm              D. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

Câu 14.  Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là

            A. khi lý tưởng.          B. gần là khí lý tưởng.             C. khí thực.                 D. khí ôxi.

Câu 15. Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì:

A. Áp suất khí không đổi.      

B. Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ.

C. Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.         

D.  Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm  tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

Câu 16.  Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ – Mariốt?

            A. .           B. .                C. .         D. p ~ V.

Câu 17. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

            A. p ~ t.                       B. .                C. hằng số.   D.

Câu 18.  Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

            A. Đường hypebol.                                                     B. Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

            C. Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

Câu 19.  Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

A. Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ. B. Thổi không khí vào một quả bóng bay.

C. Đun nóng khí trong một xilanh hở.                                               D. Đun nóng khí trong một xilanh kín.

Câu 20.  Hệ thức nào sau đây khôngphù hợp với quá trình đẳng áp?

            A. hằng số.          B. ~ .         C. ~ .            D. .   

Câu 21.  Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là:

A.  hằng số.                  B. hằng số.                    C. hằng số.        D.

Câu 22.  Trường hợp nào sau đây không  áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng

A. Nung nóng một lượng khí  trong một bình đậy kín.

B. Dùng tay bóp lõm quả bóng .

C. Nung nóng một lượng  khí trong một xilanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pittông dịch chuyển.

D. Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.

Câu 23.  Phát biểu nào sau đây là đúng . Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là :

A. Phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa P,V,T của một khối lượng khí xác định .

B. Phương trình biểu diễn quan hệ giữa P và V của một khối lượng khí xác định .

C. Phương trình biểu diễn quan hệ giữa P và T của một khối lượng khí xác định .

D. Phương trình biểu diễn quan hệ giữa V vả T của một khối lượng khí xác định .

Câu 24. Trong hệ tọa độ (V, T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

A. Đường thẳng song song với trục hoành

B. Đường thẳng song song với trục tung

C. Đường hypebol

D. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

Câu 25.  Khi thể tích bình tăng gấp 5 lần, nhiệt độ giảm đi một nửa thì áp suất của một lượng khí chứa trong bình

    A. tăng gấp đôi.                  B. tăng 5 lần.                           C. giảm 10 lần.                       D. không đổi.

BÀI 32: NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG.

Câu 1. Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?

A. Nội năng là một dạng năng lượng.  B. Nội năng là nhiệt lượng.

C. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

D. Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.

Câu 2. Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng. D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.

Câu 3. Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

A. DU = Q với Q >0 .             B. DU = Q + A với A > 0.C. DU = Q + A với A < 0.               D. DU = Q với Q < 0.

Câu 4.Nội năng của một vật phụ thuộc vào

A. nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật           B. nhiệt độ và áp suất của vật

C. nhiệt độ và thể tích của vật            D. nhiệt độ, áp suất và khối lượng của vật

Câu 5. Chọn đáp án đúng.Nội năng của một vật là

A. tổng động năng và thế năng của vật.

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

Câu 6.  Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?

A. .                      B. .                C. .                     D. .

Câu 7. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

A. Q < 0 và A > 0.         B. Q > 0 và A> 0.                C. Q > 0 và A < 0.               D. Q < 0 và A < 0.

Câu 8. Chọn câu đúng.

A. Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng.

B. Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch.

C. Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công.

D. Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công

Câu 9.Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý I nhiệt động lực học?

            A. A + Q = 0   B. ΔU = Q       C. ΔU = A + Q            D. ΔU = A

Câu 10.  Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2 J. Khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 5cm với một lực có độ lớn là 20N. Độ biến thiên nội năng của khí là :

A. 1J.                           B. 0,5J.                                                C. 1,5J.                                    D. 2J.

Câu 11.  Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :

A. 80J.                                B. 100J.                             C. 120J.               D. 20J.

Câu 12.  Truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5m3. Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong qúa trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là:

A. 1. 106 J.                          B. 2.106 J.                               C. 3.106 J.                               D. 4.106 J.

Câu 13: Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng.

A.Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

B.Nhiệt không thể tự  truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

C.Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

D.Nhiêt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

Câu 14.Một động cơ nhiệt làm việc sau một thời gian thì tác nhân đã nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng Q1 = 2,5.106 J, truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng Q2 = 1,75.106 J. Hãy tính hiệu suất thực của động cơ nhiệt:

            A. 25%            B. 35%            C. 20%            D. 30%

Câu 15: Áp dụng nguyên lý 1 nhiệt động lực học cho các quá trình biến đổi trạng thái của khí lý tưởng, ta có Q = A trong:

            A. quá trình đẳng Áp B. quá trình đẳng nhiệt            C. quá trình đẳng tích             D. quá trình đoạn nhiệt

Chương VII: CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG – SỰ CHUYỂN THỂ

Bài 34: Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

Câu 1: Chọn câu sai khi nói về tính chất mạng tinh thể của chất rắn

            A. Chất rắn kết kinh có cấu trúc mạng tinh thể xác định.

            B. Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau thì có tính chất của chất kết tinh khác nhau.

            C. Các chất khác nhau có mạng tinh thể khác nhau.

            D. Cùng một chất mạng tinh thể phải giống nhau.

Câu 2: Chuyển động nhiệt ở chất rắn kết tinh không có đặc điểm

            A. Các phân tử chuyển động hỗn độn tự do.

            B. Các phân tử luôn dao động hỗn độn xung quanh vị trí cân bằng xác định.

            C. Nhiệt độ càng cao phân tử dao động càng mạnh.

            D. ở 00C phân tử vẫn dao động.

Câu 3: Chọn đáp án đúng khi nói về chất rắn vô định hình

            A. Không có cấu trúc mạng tinh thể.

            B. Chuyển động nhiệt của các phân tử vật rắn vô định hình giống chuyển động nhiệt của vật rắn kết tinh.

            C. Có tính dị hướng.

            D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 4: Chất rắn đơn tinh thể bao gồm

            A. muối, thạch anh, kim cương.         B. muối thạch anh, cao su.

            C. kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường. D. Chì, kim cương, thủy tinh.

Câu 5: Chọn câu sai khi nói về chất rắn

            A. Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể.

            B. Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể.

            C. Chất vô định hình có nhịêt độ nóng chảy nhất định.

            D. Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau.

Câu 6: Chọn câu đúng khi nói về vật rắn

            A. Vật rắn chỉ ở trạng thái kết tinh.

            B. Vật rắn chỉ ở trạng thái vô định hình.

            C. Vật rắn là vật có hình dạng và thể tích riêng xác định.

            D. Các phân tử của vật rắn luôn cố định

Bài 36: Sự nở vì nhiệt của vật rắn

Câu 1: Độ nở dài của vật rắn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

            A. Chiều dài vật rắn                B. Tiết diện vật rắn

            C. Độ tăng nhiệt độ của vật rắn          D. Chất liệu vật rắn.

Câu 2: Băng kép được cấu tạo bởi

            A. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau.             B. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau.

            C. Hai thanh kim loại có bề dày khác nhau. D. Hai thanh kim loại có chiều dài khác nhau

Câu 3: Tại sao ngành xây dựng trong các kết cấu bêtông, người ta thường chỉ dùng sắt thép mà không dùng kim loại khác?

            A. Vì sắt và thép dễ uôn, có thể tạo thẩm mĩ cao.

            B. Vì sắt và thép là những vật liệu rẻ tiền.

            C. Vì độ dãn nở vì nhiệt của sắt và thép xấp xĩ độ dãn nở vì nhiệt của bêtông.

            D. Vì độ dãn nở vì nhiệt của sắt và thép nhỏ

Câu 4: Khi nung nóng một vật rắn, điều nào sau đây là đúng?

            A. Khối lượng riêng của vật giảm.     B. Khối lượng của vật giảm

            C. Khối lượng riêng của vật tăng.      D. Khối lượng của vật tăng

Câu 5: Tại sao khi đổ nước sôi vào trong cốc thuỷ tinh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ?

            A. Vì cốc thạch anh có thành dày hơn           B. Vì cốc thạch anh có đáy dày hơn

            C. Vì thạch anh cứng hơn thuỷ tinh   D. Vì thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn thuỷ tinh

Câu 6: Chọn câu sai khi nói về sự nở vì nhiệt của vật rắn.

            A. Giữa hai đầu thanh ray xe lửa bao giờ cũng có một khe hở.

            B. Ống dẫn khí hay chất lỏng, trên các ống dài phải tạo ra các vòng uốn.

            C. Tôn lợp nhà phải có hình lượn sóng.

            D. Sự nở vì nhiệt của vật rắn chỉ có hại.

Câu 7: Chọn câu sai khi nói về hệ số nở nhiệt

            A. Hệ số nở dài và hệ số nở khối có cùng đơn vị là K-1

            B. Hệ số nở khối của chất rắn lớn hơn hệ số nở khối của chất khí.

            C. Hệ số nở khối của một chất xấp xỉ bằng 3 lần hệ số nở dài của chất ấy.

            D. Sắt và pêtông có hệ số nở khối bằng nhau.

Bài 37: Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng

Câu 1: Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang

            A. Vì chiếc kim không bị dính ướt nước.

            B. Vì khối lượng riêng của chiếc kim nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

            C. Vì trọng lượng riêng của chiếc kim đề lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước tác dụng lên nó.

            D. Vì trọng lượng riêng của chiếc kim đề lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đầy Ác-si-mét.

Câu 2: Câu nào dưới đây không đúng khi nói về hiện tượng dính ướt và không dính ướt của chất lỏng.

            A. Vì thủy tinh bị nước dính ướt nên giọt nước nhỏ trên mặt bản thủy tinh lan rộng thành một hình có dạng

bất kì.

            B. Vì thủy tinh bị nước dính ướt, nên bề mặt của nước ở sát thành bình thủy tinh có dạng mặt khum lõm.

            C. Vì thủy tinh không bị thủy ngân dính ướt, nên giọt thủy ngân nhỏ trên mặt bản thủy tinh vo tròn lại và dẹt xuống do tác dụng của trọng lực.

            D. Vì thủy tinh không bị thủy ngân dính ướt, nên bề mặt của thủy ngân ở sát thành bình thủy tinh có dạng

mặt khum lõm.

Câu 3: Hiện tượng dính ướt của chất lỏng được ứng dụng để

            A. Làm giàu quặng (loại bẩn quặng) theo phương pháp tuyển nổi.

            B. Dẫn nước từ nhà máy đến các gia đình bằng ống nhựa.

            C. Thấm vết mực loang trên mặt giấy bằng giấy thấm.

            D. Chuyển chất lỏng từ bình nọ sang bình kia bằng ống xi phông.

Câu 4: Ống được dùng làm ống mao dẫn phải thoả mãn điều kiện

            A. Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và không bị nước dính ướt.

            B. Tiết diện nhỏ hở một đầu và không bị nước dính ướt.

            C. Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu.

            D. Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và bị nước dính ướt.

Câu 5: Hiện tượng mao dẫn

            A. là hiện tượng chất lỏng trong những ống có tiết diện nhỏ được dâng lên hay hạ xuống so với mực chất lỏng bên ngoài ống.

            B. chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn bị nước dính ướt.

            C. chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn không bị nước làm ướt.

            D. chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn bị nước làm ướt.

Câu 6: Tại sao muốn tẩy vết dầu mở dính trên mặt vải của quần áo, người ta lại đặt một tờ giấy lên chỗ mặt

vải có vết dầu mở, rồi là nó bằng bàn là nóng? Khi đó phải dùng giấy nhẵn hay giấy nhám?

            A. Lực căng bề mặt của dầu mở bị nung nóng sẽ giảm nên dễ dính ướt giấy. Khi đó phải dùng giấy nhẵn để dễ là phẳng.

            B. Lực căng bề mặt của dầu mở bị nung nóng sẽ tăng nên dễ dính ướt giấy. Khi đó phải dùng giấy nhẵn để

dễ là phẳng.

            C. Lực căng bề mặt của dầu mở bị nung nóng sẽ giảm nên dễ bị hút lên các sợi giấy. Khi đó phải dùng giấy nhám vì các sợi giấy nhám có tác dụng mao dẫn mạnh hơn các sợi vải.

            D. Lực căng bề mặt của dầu mở bị nung nóng sẽ tăng nên dễ bị hút lên theo các sợi giấy. Khi đó phải dùng

giấy nhám vì các sợi giấy nhám có tác dụng mao dẫn mạnh hơn các sợi vải.

Bài 38: Sự chuyển thể của các chất

Câu 1: Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức

            A. Q = mc.∆t   B. Q = λ.m      C. Q = L.m     D. Q = ∆U – A

Câu 2: Chọn câu sai khi nói về sự bay hơi và sự sôi

            A. Sự bay hơi là quá trình hóa hơi xảy ra ở bề mặt thoáng của chất lỏng.

            B. Sự sôi là quá trình hóa hơi xảy ra cả ở bề mặt thoáng và trong lòng khối chất lỏng.

            C. Sự bay hơi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất và bản chất của chất lỏng.

            D. Sự sôi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất và bản chất của chất lỏng.

Câu 3: Hơi bão hòa là hơi ở trạng thái

            A. Trong không gian chứa hơi không có chất lỏng.

            B. Trong không gian chứa hơi có chất lỏng và quá trình bay hơi đang mạnh hơn quá trình ngưng tụ.

            C. Trong không gian chứa hơi có chất lỏng và quá trình ngưng tụ đang mạnh hơn quá trình bay hơi.

            D. Trong không gian chứa hơi có chất lỏng và quá trình bay hơi đang cân bằng với quá trình ngưng tụ.

Câu 4: Chọn câu sai khi nói về áp suất hơi bão hòa

            A. Áp suất hơi bão hòa tuân theo định luật Bôilơ – Mariôt.

            B. Áp suất hơi bão hòa không phụ thuộc vào thể tích của hơi.

            C. Áp suất hơi bão hòa phụ thuộc nhiệt độ.

            D. Áp suất hơi bão hòa phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

Câu 5: Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy là 283 K.

    A. Thiếc.    B. Nước đá.    C. Chì.            D. Nhôm.

Câu 6: Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?

            A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

            B. Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi.

            C. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

            D. Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *