ĐỀ CƯƠNG KÌ 2 NĂM HỌC 2019-2020

CHƯƠNG IV TỪ TRƯỜNG

Câu 1: Tương tác giữa điện tích đứng yên và điện tích chuyển động là

   A. Tương tác hấp dẫn.                                             B. Tương tác điện.

   C. Tương tác từ.                                                      D. Vừa tương tác điện vừa tương tác từ.

Câu 2: Kim nam châm của la bàn đặt trên mặt đất chỉ hướng Bắc – Nam địa lí vì

   A. Lực hấp dẫn Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

   B. Lực điện của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

   C. Từ trường của Trái Đất tác dụng lên kim nam châm, định hướng cho nó.

   D. Vì một lí do khác chưa biết.

Câu 3: Để xác định một điểm trong không gian có từ trường hay không, ta

   A. Đặt tại đó một điện tích.                                     B. Đặt tại đó một kim nam châm.

   C. Đặt tại đó một sợi dây dẫn.                                 D. Đặt tại đó một sợi dây tơ.

Câu 4: Cho một đoạn dây dẫn mang dòng điện I đặt song song với đường sức từ, chiều của dòng điện ngược chiều với chiều của đường sức từ. Khi đó

   A. Lực từ không thay đổi khi tăng cường độ dòng điện.   B. Lực từ giảm khi giảm cường độ dòng điện.

   C. Lực từ giảm khi tăng cường độ dòng điện.           D. Lực từ đổi chiều khi ta đổi chiều dòng điện.

Câu 5: Chọn câu phát biểu sai khi nói về từ trường

   A. Tại mỗi điểm trong từ trường chỉ vẽ được một và chỉ một đường cảm ứng từ đi qua.

   B. Các đường cảm ứng từ là những đường cong không khép kín.

   C. Các đường cảm ứng từ không cắt nhau.

   D. Tính chất cơ bản của từ trường là tác dụng lực từ lên nam châm hay dòng điện đặt trong nó.

Câu 6: Đặt bàn tay trái cho các đường sức từ xuyên vào lòng bàn tay, ngón cái choãi ra 900 chỉ chiều dòng điện thì chiều của lực từ tác dụng lên dòng điện

A. theo chiều từ cổ tay đến bốn ngón tay                                                B. ngược chiều từ cổ tay đến bốn ngón tay.

C. cùng chiều với ngón tay cái choãi ra.                                                D. ngược chiều với ngón tay cái choãi ra.

Câu 7: Một đoạn dây có dòng điện được đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ . Để lực từ tác dụng lên dây có giá trị cực tiểu thì góc a giữa dây dẫn và  phải bằng

A. a = 00                                 B. a = 300                                                C. a = 600                                                D. a = 900

Câu 8: Treo đoạn dây dẫn có chiều dài l=5cm, khối lượng m=5g bằng hai dây mảnh, nhẹ sao cho dây dẫn nằn ngang, Biết cảm ứng từ của từ trường hướng thẳng đứng xuống dưới, có độ lớn B=0,5T và dòng điện đi qua dây dẫn là I=2A. Nếu lấy g=10m/s2 thì góc lệch a của dây treo so với phương thẳng đứng là

A. a = 300                               B. a = 450                                                C. a = 600                                                D. a = 750

Câu 9: Một đoạn dây dẫn thẳng MN dài 6cm có dòng điện I=5A đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B=0,5T. Lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn F=0,15N. Góc hợp bởi dây MN và đường cảm ứng từ là

A. 450                                                     B. 300                                                                   C. 600                                                                   D. 900

Câu 10: Công thức nào sau đây tính cảm ứng từ tại tâm của vòng dây tròn có bán kính R mang dòng điện I?

   A. B = 2.10–7.                  B. B = 2π.10–7.       C. B = 2π.10–7I.R.               D. B = 4π.10–7.

Câu 11: Độ lớn cảm ứng từ trong lòng một ống dây có N vòng dây, chiều dài l và có dòng điện I chạy qua tính bằng biểu thức

   A. B = 2π.10–7I.N.               B. B = 4π.10–7.      C. B = 4π.10–7.              D. B = 4π. .

Câu 12: Đặt một dây dẫn thẳng, dài mang dòng điện 20 A trong một từ trường đều có véc tơ cảm ứng từ vuông góc với dây, người ta thấy mỗi 50 cm của dây chịu lực từ là   0,5 N. Cảm ứng từ có độ lớn là

   A. 5 T.                                  B. 0,5 T.                      C. 0,05 T.             D. 0,005 T.

Câu 13: Một vòng dây tròn bán kính 30 cm có dòng điện chạy qua. Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là 3,14.10-5 T. Cường độ dòng điện chạy trong vòng dây là

   A. 5 A.                                 B. 10 A.                      C. 15 A.                    1D. 20 A.

Câu 14: Một ống dây dài 20 cm, có 2400 vòng dây đặt trong không khí. Cường độ dòng điện chạy trong các vòng dây làg 15 A. Cảm ứng từ bên trong ống dây là

   A. 28. 10-3 T.                                    B. 56. 10-3 T.      C. 113. 10-3 T.                      D. 226. 10-3 T.

Câu 15:  Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có các dòng điện I1 = I2 = 10 A chạy qua cùng chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn 8 cm là

   A. 0.                                     B. 10-5 T.                     C. 2,5.10-5 T.                    D. 5. 10-5 T.

Câu 16: Hai dây dẫn thẳng, dài đặt song song với nhau trong không khí cách nhau 16 cm có các dòng điện I1 = I2 = 10 A chạy qua ngược chiều nhau. Cảm ứng từ tại điểm cách đều hai dây dẫn 8 cm là

   A. 0.                                     B. 10-5 T.                     C. 2,5.10-5 T.                    D. 5. 10-5 T.

Câu 17: Một dây dẫn thẳng dài có đoạn giữa uốn thành hình vòng tròn như hình vẽ. Cho dòng điện chạy qua dây dẫn theo chiều mũi tên thì véc tơ cảm ứng từ tại tâm O của vòng tròn có hướng

A. thẳng đứng hướng lên trên                                                                                              

B. vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía sau

C. vuông góc với mặt phẳng hình tròn, hướng ra phía trước                                                 

D. thẳng đứng hướng xuống dưới

Câu 18: Hai dây dẫn thẳng dài song song cách nhau một khoảng cố định 42cm. Dây thứ nhất mang dòng điện 3A, dây thứ hai mang dòng điện 1,5A, nếu hai dòng điện cùng chiều, những điểm mà tại đó cảm ứng từ bằng không nằm trên đường thẳng

A. song song với I1, I2 và cách I1 đoạn 28cm 

B. nằm giữa hai dây dẫn, trong mặt phẳng và song song với I1, I2, cách I2 đoạn 14cm 

C. trong mặt phẳng và song song với I1, I2, nằm ngoài khoảng giữa hai dòng điện cách I2 đoạn 14cm 

D. song song với I1, I2 và cách I2 đoạn 20cm 

CHƯƠNG V CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ

Câu 19: Một diện tích S đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B, góc giữa vectơ cảm ứng từ và vectơ pháp tuyến là α. Từ thông qua diện tích S tính theo công thức

   A. Φ = BSsinα.                    B. Φ = BScosα.              C. Φ = BStanα.                                D. Φ = BS.

Câu 20: Đơn vị của từ thông là

   A. Tesla (T).                        B. Ampe (A).              C. Vêbe (Wb).                             D. Vôn (V).

Câu 21: Độ lớn của suất điện động cảm ứng trong một mạch kín được xác định theo công thức

   A. eC = .                                   B. eC = .       C. eC = .                       D. eC = – .

Câu 22: Mạch kín (C) không biến dạng nằm trong từ trường đều. Trong trường hợp nào sau đây thì từ thông qua mạch biến thiên?

   A. Mạch kín (C) chuyển động tịnh tiến.

   B. Mạch kín (C) quay quanh trục cố định song song với các đường sức từ.

   C. Mạch kín (C) chuyển động trong mặt phẵng vuông góc với các đường sức từ.

   D. Mạch kín (C) quay quanh trục cố định vuông góc với các đường sức từ.

Câu 23: Biểu thức tính suất điện động tự cảm là

   A. etc = – L..                    B. etc = L.I.                  C. etc = 4p.10-7.m.S.       D. etc = – L..

Câu 24: Biểu thức tính hệ số tự cảm của ống dây dài là

   A. L = – etc..                    B. L = etc.I.                  C. L = 4p.10-7.m.S.                      D. L = etc..

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A. Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng điện trường

B. Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng cơ năng

C. Khi tụ điện được tích điện thì trong tụ điện tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường

D. Khi có dòng điện chạy qua ống dây thì trong ống dây tồn tại một năng lượng dưới dạng năng lượng từ trường.

Câu 26: Khi sử dụng điện, dòng điện Fucô không xuất hiện trong

A. Quạt điện.                                                                          B. Công tơ điện (đồng hồ đo điện)                                       

C. Nồi cơm điện.                                                                    D. Tấm kim loại đặt vuông góc với từ trường biến thiên.

Câu 27: Muốn làm giảm hao phí do toả nhiệt của dòng điện Fucô gây trên khối kim loại, người ta thường

A. chia khối kim loại thành nhiều lá kim loại mỏng ghép cách điện với nhau.

B. tăng độ dẫn điện cho khối kim loại.                                               

C. đúc khối kim loại không có phần rỗng bên trong.

D. sơn phủ lên khối kim loại một lớp sơn cách điện

Câu 28: Dòng điện trong cuộn cảm giảm từ 16 A đến 0 A trong 0,01 s, suất điện động tự cảm trong cuộn đó có độ lớn 64 V, độ tự cảm có giá trị

   A. 0,032 H.                         B. 0,04 H.                   C. 0,25 H.                        D. 4,0 H.

Câu 29: Cuộn dây có N = 100 vòng, mỗi vòng có diện tích S = 300 cm2. Đặt trong từ trường đều có cảm ứng từ B =  0,2 T sao cho trục của cuộn dây song song với các đường sức từ. Quay đều cuộn dây để sau Dt = 0,5 s trục của nó vuông góc với các đường sức từ thì suất điện động cảm ứng trung bình trong cuộn dây là

   A. 0,6 V.                              B. 1,2 V.                     C. 3,6 V.                                D. 4,8 V.

Câu 30: Một ống dây dài 40 cm, đường kính 4 cm có 400 vòng dây quấn sát nhau. Ống dây mang dòng điện cường độ 4 A. Từ thông qua ống dây là

   A. 512.10-5 Wb.                   B. 512.10-6 Wb.              C. 252.10-5 Wb.                   D. 252.10-6 Wb.

CHƯƠNG VI: KHÚC XẠ ÁNH SÁNG

Câu 1.  Hiện tượng khúc xạ ánh sáng là hiện tượng

A.ánh sáng bị gãy khúc khi truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

B.ánh sáng bị giảm cường độ khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

C.ánh sáng bị hắt lại môi trường cũ khi truyền tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

D.ánh sáng bị thay đổi màu sắc khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

Câu 2.  Khi góc tới tăng 2 lần thì góc khúc xạ

A.tăng 2 lần.               B.tăng 4 lần.                C.tăng  lần.                  D.không xác định.

Câu 3.  Trong các nhận định sau về hiện tượng khúc xạ, nhận định không đúng là

A.tia khúc xạ nằm ở môi trường thứ 2 tiếp giáp với môi trường chứa tia tới.

B.tia khúc xạ nằm trong mặt phẳng chứa tia tới và pháp tuyến.

C.khi góc tới bằng 0, góc khúc xạ cũng bằng 0.

D.góc khúc xạ luôn bằng góc tới.

Câu 4.  Nếu chiết suất của môi trường chứa tia tới nhỏ hơn chiết suất của môi trường chứa tia khúc xạ thì góc khúc xạ

A.luôn nhỏ hơn góc tới.                      B.luôn lớn hơn góc tới.

C.luôn bằng góc tới.                           D.có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.

Câu 5.  Chiết suất tuyệt đối của một môi trường là chiết suất tỉ đối của môi trường đó so với

A.chính nó.                 B.không khí.               C.chân không.                         D.nước.

Câu 6.  Theo định luật khúc xạ thì

A.tia khúc xạ và tia tới nằm trong cùng một mặt phẳng.

B.góc khúc xạ bao giờ cũng khác 0.

C.góc tới tăng bao nhiêu lần thì góc khúc xạ tăng bấy nhiêu lần.

D.góc tới luôn luôn lớn hơn góc khúc xạ.

Câu7.  Trong hiện tượng khúc xạ

A.góc khúc xạ có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn góc tới.            

B. góc khúc xạ bao giờ cũng lớn hơn góc tới.

C.góc khúc xạ không thể bằng 0.

D.góc khúc xạ bao giờ cũng nhỏ hơn góc tới.

Câu 8.  Chọn câu sai.

A.Chiết suất là đại lượng không có đơn vị.

B.Chiết suất tuyệt đối của một môi trường luôn luôn nhỏ hơn 1.

C.Chiết suất tuyệt đối của chân không bằng 1.

D.Chiết suất tuyệt đối của một môi trường không nhỏ hơn 1.

Câu 9.  Khi nhìn một hòn sỏi trong chậu nước, ta thấy hòn sỏi như được “nâng lên”. Hiện tượng này liên quan đến

A. sự truyền thẳng của ánh sáng.                   B. sự khúc xạ của ánh sáng.

C. sự phản xạ của ánh sáng.                           D. khả năng quan sát của mắt người.

Câu 10.  Chiết suất tuyệt đối của môi trường trong suốt là n thì

A. n = 1.                     B. n > 1.                      C. n < 1.                       D. n > 0.

Câu 11.  Một tia sáng truyền từ môi trường này sang môi trường khác dọc theo pháp tuyến của mặt phân cách thì góc khúc xạ là

A. 0o.              B. 90o.             C. bằng igh.                  D. phụ thuộc vào chiết suất hai môi trường.

Câu 12.  Trong hiện tượng khúc xạ ánh sáng:

A.góc khúc xạ luôn bé hơn góc tới.            B.góc khúc xạ luôn lớn hơn góc tới.

C.góc khúc xạ tỉ lệ thuận với góc tới.         D.khi góc tới tăng dần thì góc khúc xạ cũng tăng dần.

Câu 13. Hiện tượng phản xạ toàn phần là hiện tượng

A.ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi chiếu tới mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

B.ánh sáng bị phản xạ toàn bộ trở lại khi gặp bề mặt nhẵn.

C.ánh sáng bị đổi hướng đột ngột khi truyền qua mặt phân cách giữa 2 môi trường trong suốt.

D.cường độ sáng bị giảm khi truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt.

 Câu 14.  Hiện tượng phản xạ toàn phần xảy ra với hai điều kiện là:

A.Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

B.Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới lớn hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

C.Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn và góc tới nhỏ hơn hoặc bằng góc giới hạn phản xạ toàn phần.

D.Ánh sáng có chiều từ môi trường chiết quang hơn sang môi trường chiết quang kém và góc tới nhỏ hơn góc giới hạn phản xạ toàn phần.

Câu 15. Trong các ứng dụng sau đây, ứng dụng của hiện tượng phản xạ toàn phần là

A. gương phẳng.                                             B. gương cầu.

C. cáp dẫn sáng trong nội soi.            D. thấu kính.

 Câu 16. Hiện tượng nào sau đây không được giải thích bằng hiện tượng phản xạ toàn phần?

A. Lúc trưa nắng, mặt đường nhựa khô ráo, nhưng nhìn từ xa có vẻ như ướt nước.

B. Kim cương sáng lóng lánh.

C. Ảnh Tháp Rùa trên mặt nước Hồ Gươm.

D. Cáp quang dùng trong thông tin liên lạc.

Câu 17. Cho chiết suất của nước bằng , của benzen bằng , của thủy tinh flin là . Xảy ra hiện tượng phản xạ toàn phần có thể xảy ra khi chiếu ánh sáng từ

A.từ benzen vào nước.      B.từ nước vào thủy tinh flin.

C.từ benzen vào thủy tinh flin.     D.từ chân không vào thủy tinh flin.

Câu 18. Chiếu ánh sáng từ không khí vào nước có chiết suất n = 4/3. Nếu góc khúc xạ r là 30o thì góc tới i (lấy tròn) là

A. 20o.                         B. 36o.                         C. 42o.                         D. 45o.

Câu 19. Chiếu một tia sáng từ không khí vào một khối chất trong suốt có chiết suất n với góc tới 40o thì góc khúc xạ trong khối chất này là 20o55’. Giá trị n là

A. 1,3.                         B. 1,7.                         C. 1,5.                         D. 1,8.

Câu 20. Tia sáng đi từ thủy tinh (chiết suất n1 = 1,5) đến mặt phân cách với nước (chiết suất n2 = 4/3). Điều kiện của góc tới i để không có tia khúc xạ trong nước là?

A. i ≥ 62o44′.               B. i ≤ 62o44′.               C. i ≤ 41o48′.                        D. i ≥ 48o35′.

CHƯƠNG VII MẮT VÀ CÁC DỤNG CỤ QUANG HỌC

Bài 28 LĂNG KÍNH

1. Lăng kính là một khối chất trong suốt

A. có dạng trụ tam giác.                      B. có dạng hình trụ tròn.

C. giới hạn bởi 2 mặt cầu.                   D. hình lục lăng.

2. Qua lăng kính có chiết suất lớn hơn chiết suất môi trường, ánh sáng đơn sắc bị lệch về phía

A. trên của lăng kính.                         B. dưới của lăng kính.

C. cạnh của lăng kính.                        D. đáy của lăng kính.

3. Góc lệch của tia sáng khi truyền qua lăng kính là góc tạo bởi

A. hai mặt bên của lăng kính.                                     B. tia tới và pháp tuyến.

C. tia tới lăng kính và tia ló ra khỏi lăng kính.            D. tia ló và pháp tuyến.

4. Trong máy quang phổ, lăng kính thực hiện chức năng

A. phân tích ánh sáng từ nguồn sáng thành những thành phần đơn sắc.

B. làm cho ánh sáng qua máy quang phổ đều bị lệch.

C. làm cho ánh sáng qua máy quang phổ hội tụ tại một điểm.

D. Làm cho ánh sáng qua máy quang phổ được nhuộm màu.

5. Lăng kính phản xạ toàn phần có tiết diện là

A. tam giác đều.          B. tam giác cân.          C. tam giác vuông.        D. tam giác vuông cân.

Bài 29: THẤU KÍNH MỎNG

1. Thấu kính là một khối chất trong suốt được giới hạn bởi

A. hai mặt cầu lồi.                  B. hai mặt phẳng.                   

C. hai mặt cầu lõm.                 D. hai mặt cầu hoặc một mặt cầu, một mặt phẳng.

2. Trong không khí, trong số các thấu kính sau, thấu kính có thể hội tụ được chùm sáng tới song song là

A. thấu kính hai mặt lõm.                                                       B. thấu kính phẳng lõm.

C. thấu kính mặt lồi có bán kính lớn hơn mặt lõm.                D. thấu kính phẳng lồi.

3. Nhận định nào sau đây không đúng về độ tụ và tiêu cự của thấu kính hội tụ?

A. Tiêu cự của thấu kính hội tụ có giá trị dương;

B. Tiêu cự của thấu kính càng lớn thì độ tụ của kính càng lớn;

C. Độ tụ của thấu kính đặc trưng cho khả năng hội tụ ánh sáng mạnh hay yếu;

D. Đơn vị của độ tụ là đi ốp (dp).

4. Qua thấu kính hội tụ, nếu vật thật cho ảnh ảo thì vật phải nằm trướng kính một khoảng

A. lớn hơn 2f.                                     B. bằng 2f.                 

C. từ f đến 2f.                                      D. từ 0 đến f.

5. Qua thấu kính hội tụ, nếu vật cho ảnh ảo thì ảnh này

A. nằm trước kính và lớn hơn vật.      B. nằm sau kính và lớn hơn vật.

C. nằm trước kính và nhỏ hơn vật.     D. nằm sau kính và nhỏ hơn vật.

6. Qua thấu kính hội tụ nếu vật thật muốn cho ảnh ngược chiều lớn hơn vật thì vật phải đặt cách kính một khoảng

A. lớn hơn 2f.                                     B. bằng 2f.                 

C.  từ f đến 2f.                                     D.  từ 0 đến f.

7. Qua thấu kính, nếu vật thật cho ảnh cùng chiều thì thấu kính

A. chỉ là thấu kính  phân kì.               B. chỉ là thấu kính hội tụ.

C. không tồn tại.                                 D. có thể là thấu kính hội tụ hoặc phân kì.

8. Ảnh của một vật qua thấu kính hội tụ :

         A. luôn nhỏ hơn vật.                                                B. luôn lớn hơn vật.                   

         C. luôn cùng chiều với vật.                                     D. có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

9. Ảnh của một vật qua thấu kính phân kỳ

A. luôn nhỏ hơn vật                                                         B. luôn lớn hơn vật

C. luôn ngược chiều với vật                                             D. Có thể lớn hơn hoặc nhỏ hơn vật

Bài 31: MẮT

1. Bộ phận của mắt giống như thấu kính là

A. thủy dịch.               B. dịch thủy tinh.        C. thủy tinh thể.           D. giác mạc.

2. Sự điều tiết của mắt là

A. thay đổi độ cong của thủy tinh thể để ảnh của vật quan sát hiện rõ nét trên màng lưới.

B. thay đổi đường kính  của con ngươi để thay đổi cường độ sáng chiếu vào mắt.

C. thay đổi vị trí của vật để ảnh của vật hiện rõ nét trên màng lưới.

D. thay đổi khoảng cách từ thủy tinh thể đến màng lưới để ảnh của vật hiện rõ nét trên võng mạc.

3. Mắt nhìn được xa nhất khi

A. thủy tinh thể điều tiết cực đại.       B. thủy tinh thể không điều tiết.

C. đường kính con ngươi lớn nhất.     D. đường kính con ngươi nhỏ nhất.

4. Điều nào sau đây không đúng khi nói về tật cận thị?

A. Khi không điều tiết thì chùm sáng song song tới sẽ hội tụ trước võng mạc;

B. Điểm cực cận xa mắt hơn so với mặt không tật;

C. Phải đeo kính phân kì để sửa tật;

D. khoảng cách từ mắt tới điểm cực viễn là hữu hạn.

5. Đặc điểm nào sau đây không đúng khi nói về mắt viễn thị?

A. Khi không điều tiết thì chùm sáng tới song song sẽ hội tụ sau võng mạc;

B. Điểm cực cận rất xa mắt;

C. Không nhìn xa được vô cực;

D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.

6. Mắt lão thị không có đặc điểm nào sau đây?

A. Điểm cực cận xa mắt.                    B. Cơ mắt yếu.

C. Thủy tinh thể quá mềm.                 D. Phải đeo kính hội tụ để sửa tật.

7.  Phát biểu nào sau đây về đặc điểm cấu tạo của mắt là đúng:

      A: Độ cong của thuỷ tinh thể không thể thay đổi      

      B: Khoảng cách từ quang tâm thuỷ tinh thể đến võng mạc luôn thay đổi                   

      C: Độ cong của thuỷ tinh thể và khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc đều có thể thay đổi                            

       D: Độ cong của thuỷ tinh thể có thể thay đổi nhưng khoảng cách từ quang tâm đến võng mạc thì không

8. Mắt không có tật là mắt:

       A: Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc   B: Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trên võng mạc

        C: Khi không điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc        D: Khi điều tiết, có tiêu điểm nằm trước võng mạc

9. Mắt điều tiết mạnh nhất khi quan sát vật đặt ở:

A: Điểm cực viễn                          B: Điểm cực cận     C: Trong giới hạn nhìn rõ của mắt                                        D: Cách mắt 25cm

10. Quan sát hình vẽ (O, F, V là quang tâm của mắt, tiêu điểm mắt, điểm vàng). Hãy cho biết đó là mắt gì:

       A. Cận thị          B. Viễn thị      C. Mắt không tật          D. Mắt người già

11: Chọn phát biểu đúng: Khi nhìn vật đặt ở vị trí cực cận thì

A. thuỷ tinh thể có độ tụ nhỏ nhất.                                          B. góc trông vật đạt giá trị cực tiểu

C. khoảng cách từ quang tâm của thuỷ tinh thể tới võng mạc là ngắn nhất.  D. thuỷ tinh thể có độ tụ lớn nhất

12. Chọn câu trả lời đúng: Gọi độ tụ của các loại mắt khi không điều tiết là Dt (mắt không tật), DC (mắt cận), DV (mắt viễn). So sánh độ tụ giữa chúng.

       A. Dt > DC >DV                                 B. DC >Dt > DV                        C. DV > Dt > DC                                     D. Một kết quả khác

Bài 32: KÍNH LÚP

1. Điều nào sau đây không đúng khi nói về kính lúp?

A. là dụng cụ quang học bổ trợ cho mắt để quan sát các vật nhỏ;

B. là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có độ tụ dương;

C. có tiêu cự lớn;

D. tạo ra ảnh ảo lớn hơn vật.

2. Khi quan sát vật nhỏ qua kính lúp, người ta phải đặt vật

A. cách kính lớn hơn 2 lần tiêu cự.

B. cách kính trong khoảng từ 1 lần tiêu cự đến 2 lần tiêu cự.

C. tại tiêu điểm vật của kính.

D. trong khoảng từ tiêu điểm vật đến quang tâm của kính.

3. Khi ngắm chừng ở vô cực, độ bội giác qua kính lúp phụ thuộc vào

A. khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và tiêu cự của kính.

B. khoảng nhìn rõ ngắn nhất của mắt và độ cao vật.

C. tiêu cự của kính và độ cao vật.

D. độ cao ảnh và độ cao vật.

4. Với  a là trông ảnh của vật qua kính lúp , a0 là góc trông vật trực tiếp đặt ở điểm cực cận của mắt , độ bội giác khi quan sát qua kính là :

     A.                          B.                  C.                                     D. 

5. Trên vành kính lúp có ghi X5. Tiêu cự của kính này bằng :

     A. 10 cm                            B  20 cm                            C. 8 cm    D. 5 cm

Bài : KÍNH HIỂN VI – KÍNH THIÊN VĂN

1. Nhận xét nào sau đây không đúng về kính hiển vi?

A. Vật kính là một thấu kính hội tụ hoặc hệ kính có tiêu cự rất ngắn;

B. Thị kính là 1 kính lúp;

C. Vật kính và thị kính được lắp đồng trục trên một ống;

D. Khoảng cách giữa hai kính có thể thay đổi được.

2. Độ dài quang học của kính hiển vi là

A. khoảng cách giữa vật kính và thị kính.

B. khoảng cách từ tiêu điểm ảnh của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính.

C. khoảng cách từ tiểu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm ảnh của thị kính.

D. khoảng cách từ tiêu điểm vật của vật kính đến tiêu điểm vật của thị kính.

3. Phải sự dụng kính hiển vi thì mới quan sát được vật nào sau đây?

A. hồng cầu;                B.  Mặt Trăng.            C. máy bay.                 D. con kiến.

4. Nhận định nào sau đây không đúng về kính thiên văn?

A. Kính thiên văn là quang cụ bổ trợ cho mắt để quan sát những vật ở rất xa;

B. Vật kính là một thấu kính hội tụ có tiêu cự lớn;

C. Thị kính là một kính lúp;

D. Khoảng cách giữa vật kính và thị kính được cố định.

5. Chức năng của thị kính ở kính thiên văn là

A. tạo ra một ảnh thật của vật tại tiêu điểm của nó.

B. dùng để quan sát vật với vai trò như kính lúp.

C. dùng để quan sát ảnh tạo bởi vật kính với vai trò như một kính lúp.

D. chiếu sáng cho vật cần quan sát.

6. Qua vật kính của kính thiên văn, ảnh của vật hiện ở

A. tiêu điểm vật của vật kính.             B. tiêu điểm ảnh của vật kính.

C. tiêu điểm vật của thị kính.             D. tiêu điểm ảnh của thị kính.

Đề cương kì 2 môn vật lí khối 10 năm học 2019-2020

Chương IV: CÁC ĐỊNH LUẬT BẢO TOÀN

Bài 23: Động lượng – Định luật bảo toàn động lượng

Câu 1: Đơn vị của động lượng trong hệ SI là

            A. kg m.s2       B. kg.m.s         C. kg.m/s        D. kg/m.s

Câu 2: Một quả bóng khối lượng m đang bay ngang với vận tốc v thì đập vào bức tường và bật trở lại với cùng một vận tốc. Nếu chiều dương là chiều bay vào tường của quả bóng thì độ biến thiên động lượng của quả bóng là

            A. m.v             B. –m.v           C. 2mv            D. – 2m.v

Câu 3: Động lượng còn được tính bằng đơn vị

            A. N/s B. N.s C. N.m            D. N.m/s

Câu 4: Gọi M và m là khối lượng súng và đạn, ,  là vận tốc của súng và đạn khi đạn thoát khỏi nòng súng. Vận tốc của súng (theo phương ngang) là:

            A.    B.        C.    D.

Câu 5: Chọn câu phát biểu sai khi nói về động lượng

            A. Động lượng là một đại lượng véctơ

            B. Động lượng luôn được tính bằng tích khối lượng và vận tốc của vật

            C. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì vận tốc luôn luôn dương

            D. Động lượng luôn cùng hướng với vận tốc vì khối lượng luôn luôn dương

Bài 24: Công và công suất

Câu 1: Gọi α là góc hợp bởi hướng của lực tác dụng vào vật và hướng dịch chuyển của vật. Công của lực là công cản nếu 

            A. 0 < α < π/2.            B. α=0.            C. α = π/2.             D. π/2< α < π. 

Câu 2: Công của trọng lực

            A. bằng tích của khối lượng với gia tốc rơi tự do và hiệu độ cao hai đầu quĩ đạo.

            B. phụ thuộc vào hình dạng và kích thước đường đi.

            C. chỉ phụ thuộc vào vị trí đầu và vị trí cuối đường đi.

            D. không phụ thuộc vào khối lượng của vật di chuyển. 

Câu 3: Đơn vị đo công suất ở nước Anh được kí hiệu là HP. Nếu một chiếc máy có ghi 50HP thì công suất của máy là

            A. 36,8kW.     B. 37,3kW.      C. 50kW.        D. 50W.

Câu 4: 1 kWh bằng

            A. 3,6.106 J.    B. 360.100 J.   C. 3600 J.        D. 36.104 J.

Câu 5: Công suất tiêu thụ của một thiết bị tiêu thụ năng lượng

            A. là đại lượng đo bằng năng lượng tiêu thụ của thiết bị đó trong một đơn vị thời gian.

            B. luôn đo bằng mã lực (HP).

            C. chính là lực thực hiện công trong thiết bị đó lớn hay nhỏ.

            D. là độ lớn của công do thiết bị sinh ra.

Bài 25: Động năng

Câu 1: Đại lượng nào sau đây là đại lượng vectơ

            A. Động lượng            B. Động năng  C. Công cơ học      D. Khối lượng

Câu 2: Biểu thức tính động năng của vật là:

            A. Wđ = mv     B. Wđ = mv2   C. Wđ = mv2  D. Wđ = mv

Câu 3: Biểu thức nào biểu diễn đúng quan hệ giữa động năng Wđ và động lượng p

            A. Wđ =      B. Wđ =        C. Wđ =      C. Wđ =

Câu 4: Câu phát biểu nào sau đây sai khi nói về động năng:

            A. động năng được xác định bằng biểu thức Wđ =

            B. động năng là đại lượng vô hướng luôn dương hoặc bằng không

            C. động năng là dạng năng lượng vật có được do nó chuyển động

            D. động năng là dạng năng lượng vật có được do nó có độ cao z so với mặt đất

Câu 5: Động năng là đại lượng được xác định bằng:

            A. nửa tích của khối lượng và vận tốc

            B. tích của khối lượng và bình phương một nửa vận tốc

            C. tích khối lượng và bình phương vận tốc

            D. tích khối lượng và một nửa bình phương vận tốc

Bài 26: Thế năng

Câu 1: Chọn câu sai. Khi một vật từ độ cao z, với cùng vận tốc đầu, bay xuống đất theo những con đường khác nhau thì:

            A. độ lớn vận tốc chạm đất bằng nhau.          B. thời gian rơi bằng nhau.

            C. công của trọng lực bằng nhau.       D. gia tốc rơi bằng nhau.

Câu 2: Khi một vật chuyển động rơi tự do từ trên xuống dưới thì:

            A. thế năng của vật giảm dần. B. động năng của vật giảm dần.

            C. thế năng của vật tăng dần. D. động lượng của vật giảm dần.

Câu 3: Chọn phát biểu sai khi nói về thế năng trọng trường:

            A. Thế năng trọng trường của một vật là năng lượng mà vật có do nó được đặt tại một vị trí xác định trong trọng trường của Trái đất.

            B. Thế năng trọng trường có đơn vị l N/m2.

            C. Thế năng trọng trường xác định bằng biểu thức Wt = mgz

            D. Khi tính thế năng trọng trường, có thể chọn mặt đất làm mốc tính thế năng

Câu 4: Thế năng là năng lượng không phụ thuộc vào:

            A. vị trí tương đối giữa các phần (các phần) trong hệ

            B. khối lượng của vật và gia tốc trọng trường

            C. khối lượng và vận tốc của các vật trong hệ

            D. độ biến dạng (nén hay dãn) của các vật trong hệ

Câu 5: Lực nào sau đây không phải là lực thế

            A. Lực ma sát B. Trọng lực   C. Lực đàn hồi             D. Lực tĩnh điện

Bài 27: Cơ năng

Câu 1: Cơ năng đàn hồi là một đại lượng

            A. Có thể dương, âm hoặc bằng không.         B. Luôn luôn khác không.

            C. luôn luôn dương.                D. luôn luôn dương hoặc bằng không.

Câu 2: Khi vật chịu tác dụng của lực không phải là lực thế thì

            A. Cơ năng của vật được bảo toàn     B. Động năng của vật được bảo toàn

            C. Thế năng của vật được bảo toàn    D. Năng lượng toàn phần của vật được bảo toàn

Câu 3: Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cao nhất

            A. Động năng đạt giá trị cực đại        B. Thế năng đạt giá trị cực đại

            C. Cơ năng bằng không                     D. Thế năng bằng động năng

Câu4: Khi con lắc đơn dao động đến vị trí cân bằng

            A. Động năng đạt giá trị cực đại        B. Thế năng đạt giá trị cực đại

            C. Cơ năng bằng không                      D. Thế năng bằng động năng

Câu 5: Một vật được thả rơi tự do, trong quá trình vật rơi:

            A. Động năng của vật không thay đổi            B. Thế năng của vật không thay đổi

            C. Tổng động năng và thế năng của vật không đổi             D. Tổng động năng và thế năng của vật luôn thay đổi

Câu 6: Trong trò chơi bi-a, các quả cầu va chạm đàn hồi với nhau rồi văng đi trên mặt bàn. Ta có các bảo toàn nào:

            A. Vận tốc và động năng                    B. Động lượng và động năng

            C. Động năng và thế năng      D. Thế năng và động lượng

CHƯƠNG 5: CHẤT KHÍ

Câu 1.  Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

A.  chỉ có lực đẩy.                   B. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

C. chỉ lực hút.                         D. có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ lực hút.    

Câu 2. Tính chất nào sau đây không phải là chuyển động của phân tử vật chất ở thể khí?

A. Chuyển động hỗn loạn.                  B. Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

C. Chuyển động không ngừng.           D. Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

Câu 3.  Tính chất nào sau đây khôngphải là của phân tử ở thể khí?

A. chuyển động không ngừng.           B. chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

C. Giữa các phân tử có khoảng cách. D. Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

Câu 4. Nhận xét nào sau đây không phù hợp với khí lí tưởng?

A. Thể tích các phân tử có thể bỏ qua.                      

B. Các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.

C. Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ càng cao.                    

D. Khối lượng các phân tử có thể bỏ qua.

Câu 5.  Quá trình biến đổi trạng thái trong đó nhiệt độ được giữ không đổi gọi là quá trình

            A. Đẳng nhiệt.            B. Đẳng tích.               C. Đẳng áp.                      D. Đoạn nhiệt.

Câu 6.  Trong các đại lượng sau đây, đại lượng nào không phải là thông số trạng thái của một lượng khí?

A. Thể tích.                 B. Khối lượng.            C. Nhiệt độ tuyệt đối.                     D. Áp suất.

Câu 7. Một lượng khí xác định, được xác định bởi bộ ba thông số:

            A. áp suất, thể tích, khối lượng.         C. thể tích, khối lượng, nhiệt độ.

            B. áp suất, nhiệt độ, thể tích.              D. áp suất, nhiệt độ, khối lượng.

Câu 8. Hệ thức nào sau đây là hệ thức của định luật Bôilơ – Mariốt?

            A. .           B. hằng số.          C. hằng số. D. hằng số.

Câu 9.  Quá trình biến đổi trạng thái trong đó thể tích được giữ không đổi gọi là quá trình:

            A. Đẳng nhiệt.            B. Đẳng tích.               C. Đẳng áp.          D. Đoạn nhiệt.

Câu 10.  Trong các hệ thức sau đây, hệ thức nào không phù hợp với định luật Sáclơ.

            A. p ~ T.                      B. p ~ t.                       C. hằng số.   D.

Câu 11.  Quá trình biến đổi trạng thái trong đó áp suất được giữ không đổi gọi là quá trình:

            A. Đẳng nhiệt.            B. Đẳng tích.               C.Đẳng áp.                  D. Đoạn nhiệt.

Câu 12.  Phương trình  trạng thái của khí lí tưởng:

            A. hằng số.       B. pV~T.                     C. hằng số. D. = hằng số

Câu 13.  Đối với một khối lượng khí xác định, quá trình nào sau đây là quá trình đẳng áp :

A. Nhiệt độ không đổi thể tích tăng               B. Thể tích không đổi, áp suất tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ 

C. Nhiệt độ không đổi thể tích giảm              D. Nhiệt độ tăng, thể tích tăng tỉ lệ thuận với nhiệt độ

Câu 14.  Theo quan điểm chất khí thì không khí mà chúng ta đang hít thở là

            A. khi lý tưởng.          B. gần là khí lý tưởng.             C. khí thực.                 D. khí ôxi.

Câu 15. Khi làm nóng một lượng khí có thể tích không đổi thì:

A. Áp suất khí không đổi.      

B. Số phân tử trong đơn vị thể tích tăng tỉ lệ với nhiệt độ.

C. Số phân tử trong đơn vị thể tích không đổi.         

D.  Số phân tử trong đơn vị thể tích giảm  tỉ lệ nghịch với nhiệt độ.

Câu 16.  Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôilơ – Mariốt?

            A. .           B. .                C. .         D. p ~ V.

Câu 17. Hệ thức nào sau đây phù hợp với định luật Sác – lơ.

            A. p ~ t.                       B. .                C. hằng số.   D.

Câu 18.  Trong hệ toạ độ (p,T) đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng tích?

            A. Đường hypebol.                                                     B. Đường thẳng kéo dài thì đi qua gốc toạ độ.

            C. Đường thẳng kéo dài thì không đi qua gốc toạ độ D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0

Câu 19.  Quá trình nào sau đây có liên quan tới định luật Saclơ.

A. Qủa bóng bị bẹp nhúng vào nước nóng, phồng lên như cũ. B. Thổi không khí vào một quả bóng bay.

C. Đun nóng khí trong một xilanh hở.                                               D. Đun nóng khí trong một xilanh kín.

Câu 20.  Hệ thức nào sau đây khôngphù hợp với quá trình đẳng áp?

            A. hằng số.          B. ~ .         C. ~ .            D. .   

Câu 21.  Phương trình trạng thái tổng quát của khí lý tưởng là:

A.  hằng số.                  B. hằng số.                    C. hằng số.        D.

Câu 22.  Trường hợp nào sau đây không  áp dụng phương trình trạng thái khí lí tưởng

A. Nung nóng một lượng khí  trong một bình đậy kín.

B. Dùng tay bóp lõm quả bóng .

C. Nung nóng một lượng  khí trong một xilanh làm khí nóng lên, dãn nở và đẩy pittông dịch chuyển.

D. Nung nóng một lượng khí trong một bình không đậy kín.

Câu 23.  Phát biểu nào sau đây là đúng . Phương trình trạng thái của khí lí tưởng là :

A. Phương trình biểu diễn mối quan hệ giữa P,V,T của một khối lượng khí xác định .

B. Phương trình biểu diễn quan hệ giữa P và V của một khối lượng khí xác định .

C. Phương trình biểu diễn quan hệ giữa P và T của một khối lượng khí xác định .

D. Phương trình biểu diễn quan hệ giữa V vả T của một khối lượng khí xác định .

Câu 24. Trong hệ tọa độ (V, T), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng áp?

A. Đường thẳng song song với trục hoành

B. Đường thẳng song song với trục tung

C. Đường hypebol

D. Đường thẳng kéo dài đi qua gốc tọa độ.

Câu 25.  Khi thể tích bình tăng gấp 5 lần, nhiệt độ giảm đi một nửa thì áp suất của một lượng khí chứa trong bình

    A. tăng gấp đôi.                  B. tăng 5 lần.                           C. giảm 10 lần.                       D. không đổi.

BÀI 32: NỘI NĂNG VÀ SỰ BIẾN THIÊN NỘI NĂNG.

Câu 1. Câu nào sau đây nói về nội năng không đúng?

A. Nội năng là một dạng năng lượng.  B. Nội năng là nhiệt lượng.

C. Nội năng có thể chuyển hoá thành các dạng năng lượng khác.

D. Nội năng của một vật có thể tăng lên, hoặc giảm đi.

Câu 2. Câu nào sau đây nói về nhiệt lượng là không đúng?

A. Nhiệt lượng là số đo độ tăng nội năng của vật trong quá trình truyền nhiệt.

B. Một vật lúc nào cũng có nội năng, do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

C. Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng. D. Nhiệt lượng không phải là nội năng.

Câu 3. Trường hợp nào sau đây ứng với quá trình đẳng tích khi nhiệt độ tăng?

A. DU = Q với Q >0 .             B. DU = Q + A với A > 0.C. DU = Q + A với A < 0.               D. DU = Q với Q < 0.

Câu 4.Nội năng của một vật phụ thuộc vào

A. nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật           B. nhiệt độ và áp suất của vật

C. nhiệt độ và thể tích của vật            D. nhiệt độ, áp suất và khối lượng của vật

Câu 5. Chọn đáp án đúng.Nội năng của một vật là

A. tổng động năng và thế năng của vật.

B. tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

C. tổng nhiệt lượng và cơ năng mà vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt và thực hiện công.

D. nhiệt lượng vật nhận được trong quá trình truyền nhiệt.

Câu 6.  Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý một nhiệt động lực học ?

A. .                      B. .                C. .                     D. .

Câu 7. Trong quá trình chất khí nhận nhiệt và sinh công thì

A. Q < 0 và A > 0.         B. Q > 0 và A> 0.                C. Q > 0 và A < 0.               D. Q < 0 và A < 0.

Câu 8. Chọn câu đúng.

A. Cơ năng không thể tự chuyển hoá thành nội năng.

B. Quá trình truyền nhiệt là quá trình thuận nghịch.

C. Động cơ nhiệt chỉ có thể chuyển hoá một phần nhiệt lượng nhận được thành công.

D. Động cơ nhiệt có thể chuyển hoá hoàn toàn nhiệt lượng nhận được thành công

Câu 9.Công thức nào sau đây là công thức tổng quát của nguyên lý I nhiệt động lực học?

            A. A + Q = 0   B. ΔU = Q       C. ΔU = A + Q            D. ΔU = A

Câu 10.  Người ta cung cấp cho khí trong một xilanh nằm ngang nhiệt lượng 2 J. Khí nở ra đẩy pit-tông đi một đoạn 5cm với một lực có độ lớn là 20N. Độ biến thiên nội năng của khí là :

A. 1J.                           B. 0,5J.                                                C. 1,5J.                                    D. 2J.

Câu 11.  Người ta thực hiện công 100J để nén khí trong một xilanh. Biết khí truyền ra môi trường xung quanh nhiệt lượng 20J độ biến thiên nội năng của khí là :

A. 80J.                                B. 100J.                             C. 120J.               D. 20J.

Câu 12.  Truyền nhiệt lượng 6.106 J cho khí trong một xilanh hình trụ, khí nở ra đẩy pittông chuyển động làm thể tích của khí tăng thêm 0,5m3. Biết áp suất của khí là 8.106 N/m2 và coi áp suất này không đổi trong qúa trình khí thực hiện công. Độ biến thiên nội năng của khí là:

A. 1. 106 J.                          B. 2.106 J.                               C. 3.106 J.                               D. 4.106 J.

Câu 13: Câu nào sau đây nói về sự truyền nhiệt là không đúng.

A.Nhiệt có thể truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

B.Nhiệt không thể tự  truyền từ vật lạnh hơn sang vật nóng hơn.

C.Nhiệt có thể tự truyền từ vật nóng hơn sang vật lạnh hơn.

D.Nhiêt có thể tự truyền giữa hai vật có cùng nhiệt độ.

Câu 14.Một động cơ nhiệt làm việc sau một thời gian thì tác nhân đã nhận từ nguồn nóng nhiệt lượng Q1 = 2,5.106 J, truyền cho nguồn lạnh nhiệt lượng Q2 = 1,75.106 J. Hãy tính hiệu suất thực của động cơ nhiệt:

            A. 25%            B. 35%            C. 20%            D. 30%

Câu 15: Áp dụng nguyên lý 1 nhiệt động lực học cho các quá trình biến đổi trạng thái của khí lý tưởng, ta có Q = A trong:

            A. quá trình đẳng Áp B. quá trình đẳng nhiệt            C. quá trình đẳng tích             D. quá trình đoạn nhiệt

Chương VII: CHẤT RẮN VÀ CHẤT LỎNG – SỰ CHUYỂN THỂ

Bài 34: Chất rắn kết tinh và chất rắn vô định hình

Câu 1: Chọn câu sai khi nói về tính chất mạng tinh thể của chất rắn

            A. Chất rắn kết kinh có cấu trúc mạng tinh thể xác định.

            B. Cấu trúc mạng tinh thể khác nhau thì có tính chất của chất kết tinh khác nhau.

            C. Các chất khác nhau có mạng tinh thể khác nhau.

            D. Cùng một chất mạng tinh thể phải giống nhau.

Câu 2: Chuyển động nhiệt ở chất rắn kết tinh không có đặc điểm

            A. Các phân tử chuyển động hỗn độn tự do.

            B. Các phân tử luôn dao động hỗn độn xung quanh vị trí cân bằng xác định.

            C. Nhiệt độ càng cao phân tử dao động càng mạnh.

            D. ở 00C phân tử vẫn dao động.

Câu 3: Chọn đáp án đúng khi nói về chất rắn vô định hình

            A. Không có cấu trúc mạng tinh thể.

            B. Chuyển động nhiệt của các phân tử vật rắn vô định hình giống chuyển động nhiệt của vật rắn kết tinh.

            C. Có tính dị hướng.

            D. Có nhiệt độ nóng chảy xác định.

Câu 4: Chất rắn đơn tinh thể bao gồm

            A. muối, thạch anh, kim cương.         B. muối thạch anh, cao su.

            C. kim loại, lưu huỳnh, nhựa đường. D. Chì, kim cương, thủy tinh.

Câu 5: Chọn câu sai khi nói về chất rắn

            A. Chất kết tinh có cấu tạo tinh thể.

            B. Chất vô định hình không có cấu tạo tinh thể.

            C. Chất vô định hình có nhịêt độ nóng chảy nhất định.

            D. Cùng một loại tinh thể, tuỳ theo điều kiện kết tinh có thể có kích thước lớn nhỏ khác nhau.

Câu 6: Chọn câu đúng khi nói về vật rắn

            A. Vật rắn chỉ ở trạng thái kết tinh.

            B. Vật rắn chỉ ở trạng thái vô định hình.

            C. Vật rắn là vật có hình dạng và thể tích riêng xác định.

            D. Các phân tử của vật rắn luôn cố định

Bài 36: Sự nở vì nhiệt của vật rắn

Câu 1: Độ nở dài của vật rắn không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

            A. Chiều dài vật rắn                B. Tiết diện vật rắn

            C. Độ tăng nhiệt độ của vật rắn          D. Chất liệu vật rắn.

Câu 2: Băng kép được cấu tạo bởi

            A. Hai thanh kim loại có bản chất giống nhau.             B. Hai thanh kim loại có bản chất khác nhau.

            C. Hai thanh kim loại có bề dày khác nhau. D. Hai thanh kim loại có chiều dài khác nhau

Câu 3: Tại sao ngành xây dựng trong các kết cấu bêtông, người ta thường chỉ dùng sắt thép mà không dùng kim loại khác?

            A. Vì sắt và thép dễ uôn, có thể tạo thẩm mĩ cao.

            B. Vì sắt và thép là những vật liệu rẻ tiền.

            C. Vì độ dãn nở vì nhiệt của sắt và thép xấp xĩ độ dãn nở vì nhiệt của bêtông.

            D. Vì độ dãn nở vì nhiệt của sắt và thép nhỏ

Câu 4: Khi nung nóng một vật rắn, điều nào sau đây là đúng?

            A. Khối lượng riêng của vật giảm.     B. Khối lượng của vật giảm

            C. Khối lượng riêng của vật tăng.      D. Khối lượng của vật tăng

Câu 5: Tại sao khi đổ nước sôi vào trong cốc thuỷ tinh thì cốc thuỷ tinh hay bị nứt vỡ, còn cốc thạch anh không bị nứt vỡ?

            A. Vì cốc thạch anh có thành dày hơn           B. Vì cốc thạch anh có đáy dày hơn

            C. Vì thạch anh cứng hơn thuỷ tinh   D. Vì thạch anh có hệ số nở khối nhỏ hơn thuỷ tinh

Câu 6: Chọn câu sai khi nói về sự nở vì nhiệt của vật rắn.

            A. Giữa hai đầu thanh ray xe lửa bao giờ cũng có một khe hở.

            B. Ống dẫn khí hay chất lỏng, trên các ống dài phải tạo ra các vòng uốn.

            C. Tôn lợp nhà phải có hình lượn sóng.

            D. Sự nở vì nhiệt của vật rắn chỉ có hại.

Câu 7: Chọn câu sai khi nói về hệ số nở nhiệt

            A. Hệ số nở dài và hệ số nở khối có cùng đơn vị là K-1

            B. Hệ số nở khối của chất rắn lớn hơn hệ số nở khối của chất khí.

            C. Hệ số nở khối của một chất xấp xỉ bằng 3 lần hệ số nở dài của chất ấy.

            D. Sắt và pêtông có hệ số nở khối bằng nhau.

Bài 37: Các hiện tượng bề mặt của chất lỏng

Câu 1: Chiếc kim khâu có thể nổi trên mặt nước khi đặt nằm ngang

            A. Vì chiếc kim không bị dính ướt nước.

            B. Vì khối lượng riêng của chiếc kim nhỏ hơn khối lượng riêng của nước.

            C. Vì trọng lượng riêng của chiếc kim đề lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực căng bề mặt của nước tác dụng lên nó.

            D. Vì trọng lượng riêng của chiếc kim đề lên mặt nước khi nằm ngang không thắng nổi lực đầy Ác-si-mét.

Câu 2: Câu nào dưới đây không đúng khi nói về hiện tượng dính ướt và không dính ướt của chất lỏng.

            A. Vì thủy tinh bị nước dính ướt nên giọt nước nhỏ trên mặt bản thủy tinh lan rộng thành một hình có dạng

bất kì.

            B. Vì thủy tinh bị nước dính ướt, nên bề mặt của nước ở sát thành bình thủy tinh có dạng mặt khum lõm.

            C. Vì thủy tinh không bị thủy ngân dính ướt, nên giọt thủy ngân nhỏ trên mặt bản thủy tinh vo tròn lại và dẹt xuống do tác dụng của trọng lực.

            D. Vì thủy tinh không bị thủy ngân dính ướt, nên bề mặt của thủy ngân ở sát thành bình thủy tinh có dạng

mặt khum lõm.

Câu 3: Hiện tượng dính ướt của chất lỏng được ứng dụng để

            A. Làm giàu quặng (loại bẩn quặng) theo phương pháp tuyển nổi.

            B. Dẫn nước từ nhà máy đến các gia đình bằng ống nhựa.

            C. Thấm vết mực loang trên mặt giấy bằng giấy thấm.

            D. Chuyển chất lỏng từ bình nọ sang bình kia bằng ống xi phông.

Câu 4: Ống được dùng làm ống mao dẫn phải thoả mãn điều kiện

            A. Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và không bị nước dính ướt.

            B. Tiết diện nhỏ hở một đầu và không bị nước dính ướt.

            C. Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu.

            D. Tiết diện nhỏ, hở cả hai đầu và bị nước dính ướt.

Câu 5: Hiện tượng mao dẫn

            A. là hiện tượng chất lỏng trong những ống có tiết diện nhỏ được dâng lên hay hạ xuống so với mực chất lỏng bên ngoài ống.

            B. chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn bị nước dính ướt.

            C. chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn không bị nước làm ướt.

            D. chỉ xảy ra khi chất làm ống mao dẫn bị nước làm ướt.

Câu 6: Tại sao muốn tẩy vết dầu mở dính trên mặt vải của quần áo, người ta lại đặt một tờ giấy lên chỗ mặt

vải có vết dầu mở, rồi là nó bằng bàn là nóng? Khi đó phải dùng giấy nhẵn hay giấy nhám?

            A. Lực căng bề mặt của dầu mở bị nung nóng sẽ giảm nên dễ dính ướt giấy. Khi đó phải dùng giấy nhẵn để dễ là phẳng.

            B. Lực căng bề mặt của dầu mở bị nung nóng sẽ tăng nên dễ dính ướt giấy. Khi đó phải dùng giấy nhẵn để

dễ là phẳng.

            C. Lực căng bề mặt của dầu mở bị nung nóng sẽ giảm nên dễ bị hút lên các sợi giấy. Khi đó phải dùng giấy nhám vì các sợi giấy nhám có tác dụng mao dẫn mạnh hơn các sợi vải.

            D. Lực căng bề mặt của dầu mở bị nung nóng sẽ tăng nên dễ bị hút lên theo các sợi giấy. Khi đó phải dùng

giấy nhám vì các sợi giấy nhám có tác dụng mao dẫn mạnh hơn các sợi vải.

Bài 38: Sự chuyển thể của các chất

Câu 1: Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức

            A. Q = mc.∆t   B. Q = λ.m      C. Q = L.m     D. Q = ∆U – A

Câu 2: Chọn câu sai khi nói về sự bay hơi và sự sôi

            A. Sự bay hơi là quá trình hóa hơi xảy ra ở bề mặt thoáng của chất lỏng.

            B. Sự sôi là quá trình hóa hơi xảy ra cả ở bề mặt thoáng và trong lòng khối chất lỏng.

            C. Sự bay hơi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất và bản chất của chất lỏng.

            D. Sự sôi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất và bản chất của chất lỏng.

Câu 3: Hơi bão hòa là hơi ở trạng thái

            A. Trong không gian chứa hơi không có chất lỏng.

            B. Trong không gian chứa hơi có chất lỏng và quá trình bay hơi đang mạnh hơn quá trình ngưng tụ.

            C. Trong không gian chứa hơi có chất lỏng và quá trình ngưng tụ đang mạnh hơn quá trình bay hơi.

            D. Trong không gian chứa hơi có chất lỏng và quá trình bay hơi đang cân bằng với quá trình ngưng tụ.

Câu 4: Chọn câu sai khi nói về áp suất hơi bão hòa

            A. Áp suất hơi bão hòa tuân theo định luật Bôilơ – Mariôt.

            B. Áp suất hơi bão hòa không phụ thuộc vào thể tích của hơi.

            C. Áp suất hơi bão hòa phụ thuộc nhiệt độ.

            D. Áp suất hơi bão hòa phụ thuộc vào bản chất của chất lỏng.

Câu 5: Ở áp suất tiêu chuẩn, chất rắn kết tinh nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy là 283 K.

    A. Thiếc.    B. Nước đá.    C. Chì.            D. Nhôm.

Câu 6: Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?

            A. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

            B. Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi.

            C. Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

            D. Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kỳ.

LỜI GIỚI THIỆU

      Không có bình luận ở LỜI GIỚI THIỆU

Đây là trang Web do cô Ngô Thị Trúc giang thành lập dưới sự giúp đỡ của học trò cũ và đồng nghiệp, với ham muốn chia sẻ những điều thú vị trong Vật lý, học hỏi kinh nghiệp của đồng nghiệp.

Ban đầu, đang trên đường thử nghiệm nên chỉ mạnh dạn đưa ra tài liệu tham khảo của 3 khối 10, 11,12 . Phần bài tập cho học sinh và phần giáo án tham khảo cho giáo viên. Hy vọng sẽ mở ra nhiều trang tham khảo khác ngoài bộ môn vật lý

Với 23 năm công tác giảng dạy, thạc sỹ chuyên ngành phương pháp dạy học vật lý, liên tục tham gia bồi dưỡng và đạt được nhiều thành tích cao trong công tác bồi dưỡng HSG Olypic, HSG cấp tỉnh, có năm đạt HSG quốc gia hy vọng sẽ là cầu nối giúp các bạn yêu thích hơn bộ môn Vật lý.